Phòng cho thuê khu Westfield Marion. Nhà nằm ngay ngã tư Morphett Rd - Sturt Rd, 1' đi ra Marion Sc. Trước cửa nhà có bus stop 300, 263, J8. 2' đi bộ ra bus stop 720, 681... Nhà thuận tiện cho các bạn học ở Flinders Uni Giá phòng: $150 inc bills - 1 người , $200 inc bills - 2 người Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5043, SA
Ascot Park, Marion, Mitchell Park, Morphettville, Park Holme
Dân số
20,327 người ( TONG_DAN_SO )
47.4% Nam | 52.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,151 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $694 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,837 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,307 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,553 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 300 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,614 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 55.8% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 12.6% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 31.2% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 40.5% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25.3% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.8% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 33% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 28.8% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 7.4% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 7.4% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 6.6% (SA: 3.3% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 64.7% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 4% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 3.5% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.4% (SA: 1.4% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Nepal: 3.2% (SA: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.5% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 25.9% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.8% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 3.5% (SA: 0.5% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Arabic: 1.9% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.5% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.9% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6.2% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Hinduism: 6% (SA: 2.1% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 5.2% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 28.4% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.9% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.9% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.8% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 694 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.7% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 25.1% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 17% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.8% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.1% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.3% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.8% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 60.7% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.6% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.6% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 3.2% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.5% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 10.4% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.4% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.7% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5.1% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.1% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.3% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 10.1% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 58.2% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.8% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5043, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm