Nhà ở khu Edwardstown dư phòng cho share. Cách bus stop 2p đi bộ (bus 241 - 15-20p tới city), cách train stop 10p đi bộ (10-15p tới city), gần Castle Plaza South Rd, coles, target, Hungry Jack, cách city 10p lái xe. Thuận tiện đi lại. Địa chỉ: 1 Blairgowrie Avenue, Edwardstown. Share nhà chung với 1 bạn nam người Malaysia (Chinese, khoảng 22 tuổi đang học tại Uni, rất thân thiện) Giá $130 share bills cho 1 người ở or $150 cho 2 người.. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5039, SA
Edwardstown, Clarence Gardens, Melrose Park
Dân số
9,202 người ( TONG_DAN_SO )
49.4% Nam | 50.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,356 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $818 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,213 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,554 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 4,190 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 300 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,821 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 69.1% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 15.8% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 14.9% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 33.8% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25.8% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 35.6% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.8% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 32.5% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 9.2% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 8.2% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
German: 7.2% (SA: 7.6% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 70.6% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.1% (SA: 1.4% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 2.9% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.7% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Nepal: 2.7% (SA: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 72.9% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 24.7% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.9% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 3% (SA: 0.5% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Greek: 2.6% (SA: 1.2% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 47.4% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.6% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 5.5% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Hinduism: 4.8% (SA: 2.1% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 4.5% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 31.9% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.8% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.7% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 65.8% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 818 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.3% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 28.6% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.5% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.2% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.7% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.8% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.2% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.4% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 58.9% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.9% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.3% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 3.2% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.5% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.3% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.2% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.1% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.8% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.1% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.8% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.7% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.2% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5039, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm