NHÀ NOBLE PARK CHO SHARE PHÒNG. Nhà với đầy đủ tiện nghi, chủ yếu sinh viên du học sinh ở, không chung chủ. Với khuôn viên rộng rãi, vườn tược sạch sẽ và có nhiều cây ăn quả. Trong nhà sạch sẽ, gọn gàng và yên tĩnh. Nhà có 4 phòng, hiện tại chỉ còn một phòng nửa đơn, nửa đôi. Có nghĩa là có thể ở 1-2 người, thích hợp cho những người muốn tiết kiệm tiền cho việc học hành hoặc làm ăn, đầu tư. Phòng có giường, đệm, có tủ âm quần áo. Nhà đang có 5 người ở với 2 nam, 3 nữ nên rất yên tâm cho người nào muốn đến ở. Mọi chi tiết xin liên hệ: 0402 568 998 hoặc 0404 320 141
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3174, Vic
Noble Park, Noble Park North
Dân số
39,693 người ( TONG_DAN_SO )
50.3% Nam | 49.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
10,023 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $622 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,576 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,394 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 15,428 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 341 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,682 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 69.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 17% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 37.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.2% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 12% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Vietnamese: 11.5% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Australian: 10.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 9% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Khmer (Cambodian): 8% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 36.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 9.5% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 8.9% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Cambodia: 6.2% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 4% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 66.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 31.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 12.5% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Khmer: 7.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Punjabi: 4.9% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 21% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 16.7% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Islam: 10.9% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 6.5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 21.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 20.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 56.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 622 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 18.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 12.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.2% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 6.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 60.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 6.7% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.4% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.6% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3174, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm