Double room/ single room for rent in Woolloongabba 15 mins walk to Mater Hill Bus station by walk. It is only a few stops to the CBD (5mins drive). Bus stops are around as well. The rent is $ 120 per week to share in double room $150 or $160 per week for single roomcouple welcome Includes all bills - electricity, water, internet.2 weeks bond, 2 weeks rent up front and 2 weeks notice are required. Please contact
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4102, Qld
Dutton Park, Woolloongabba
Dân số
10,823 người ( TONG_DAN_SO )
50.5% Nam | 49.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 29 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,158 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.3 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $856 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,369 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,840 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,088 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 430 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.3 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 32.3% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 66.8% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 0.7% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 68% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 11.2% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 17.1% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 27.9% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 22% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 12.3% (Qld: 3.1% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 11.6% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 8.9% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 54.9% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.9% (Qld: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 2.5% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.5% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 62.6% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 34.8% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 7.5% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Vietnamese: 2.1% (Qld: 0.6% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 2% (Qld: 0.5% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 51.3% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.4% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 7.7% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 4.9% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Buddhism: 3.5% (Qld: 1.4% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 45.7% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.4% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.9% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68.9% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 856 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.7% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 37.3% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.4% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.2% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.2% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.6% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.5% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.5% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.7% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 35.8% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 9.9% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 8% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.5% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 3.4% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.4% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.4% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.7% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.3% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.5% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.7% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.5% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.5% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4102, Qld
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm